Từ: trượng, tráng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trượng, tráng:

杖 trượng, tráng

Đây là các chữ cấu thành từ này: trượng,tráng

trượng, tráng [trượng, tráng]

U+6756, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhang4, chi1;
Việt bính: zoeng6
1. [鳩杖] cưu trượng;

trượng, tráng

Nghĩa Trung Việt của từ 杖

(Danh) Gậy chống.
◎Như: thủ trượng
gậy chống.
◇Luận Ngữ : Thực kì trượng nhi vân (Vi tử ) Chống gậy xuống đất rồi cào cỏ.

(Danh)
Chỉ chung gậy, gộc, vật gì hình giống cây gậy.
◎Như: cán miến trượng trục lăn bột.

(Danh)
Hình phạt thời xưa, dùng côn, bổng, gậy đánh người phạm tội. Xem hình .

(Động)
Cầm, giữ.
◇Lễ Kí : Lục thập trượng ư hương, thất thập trượng ư quốc , (Vương chế ) Sáu mươi chấp giữ việc làng, bảy mươi chấp giữ việc nước.

(Động)
Tựa, dựa vào, trông cậy.
◇Hán Thư : Cận thần dĩ bất túc trượng hĩ (Lí Tầm truyện ) Cận thần không đủ trông cậy.

(Động)
Đánh khảo.
◇Đường ngữ lâm : Sảo bất như ý, tắc trượng chi , (Bổ di ) Có chút gì không vừa ý, liền đánh đòn.

trượng, như "gậy tích trượng" (vhn)
rường, như "rường cột" (gdhn)

Nghĩa của 杖 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: TRƯỢNG
1. gậy; gậy chống; ba toong。拐杖;手杖。
扶杖而行
chống gậy đi
2. gậy gộc; cây gậy。泛指棍棒。
擀面杖
chày cán bột
拿刀动杖
vung đao múa gậy
Từ ghép:
杖子

Chữ gần giống với 杖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

Chữ gần giống 杖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 杖 Tự hình chữ 杖 Tự hình chữ 杖 Tự hình chữ 杖

Nghĩa chữ nôm của chữ: tráng

tráng:cường tráng, tráng lệ
tráng󰄕:tráng chén, tráng miệng
tráng:cường tráng, tráng lệ
tráng: 
tráng:tráng (làm ẩu)
tráng:tráng (làm ẩu)
trượng, tráng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trượng, tráng Tìm thêm nội dung cho: trượng, tráng